|
Ve may bay Orchid Airticket là phòng vé máy bay bán vé Vietnam Airlines, Air Mekong, Jetstar, Vietjet Air, Eva, China, Cathay, Qatar, American, Korean air, singapore airlines, malaysia airlines, united airlines ve may bay, vé máy bay, ve may bay Orchid Airticket, phòng vé Orchid Airticket, đại lý vé máy bay Orchid Airticket, Eva, China, Cathay, Vietnam Airlines, Mekong, Jetstar, Qatar, American, Korean air, singapore airlines, malaysia airlines, united airlines
|
BOOK VÉ TRONG NƯỚC
HuyTVQ: 0904.669.384
BOOK VÉ QUỐC TẾ
MS Lan: 090.237.6639



|
Vé Máy Bay: Mua vé máy bay giá rẻ trong nước, quốc tế trực tuyến. So sánh giá vé máy bay của các hãng hàng không giá rẻ.
|

Kính chào Quý Khách !
Thưa Quý khách, Orchid Airticket là đại lý vé máy bay quốc tế và nội địa uy tín tại TP. Hồ Chí Minh.
Orchid Airticket chuyên cung cấp vé của các hãng hàng không Vietnam Airlines, Jetstar, Air Mekong, Vietjet Air, Eva Air , Qatar Airways , China Airlines , Cathay Pacific, American Airlines, Singapore airlines , Air France , Korean airlines, Qantas airways, Lufthansa, United airlines....và rất nhiều hãng hàng không quốc tế khác.
Với đội ngũ nhân sự tư vấn và book vé giàu kinh nghiệm nghề nghiệp, sử dụng thành thạo các phần mềm như Abacus, Galileo, Amadeus, Sabre, Web Portal....phòng vé Orchid Airticket luôn làm hài lòng những khách hàng khó tính bằng những đường bay đẹp, tối ưu chi phí.
Đến với vé máy bay Orchid Airticket, quý khách sẽ được tư vấn các thủ tục Visa, Hộ Chiếu, được giao vé tận nơi miễn phí, phương thức thanh toán đơn giản, linh hoạt, thời gian tìm kiếm hành trình nhanh chóng.
Trong thời gian qua, Orchid Airticket đã chắp cánh cho hàng trăm doanh nhân đi du lịch, công tác, và nhiều gia đình đi định cư Mỹ, Canada, Úc, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan...với hành trình bay đẹp nhất, ngắn nhất, chi phí thấp nhất trong khả năng có thể. Orchid Airticket cũng đã cung cấp nhiều dịch vụ vé máy bay quốc tế giá rẻ cho các bạn du học sinh, lao động xuất khẩu,...
Đối với các đường bay trong nước, Orchid Airticket đã sẵn sàng 100% đường bay của các hãng hàng không Vietnam Airlines, Jetstar Pacific Airlines và Air Mekong, VietJet Air đến mọi miền tổ quốc.
Bạn đang tìm kiếm thông tin về nhà cung cấp vé máy bay chuyên nghiệp cho chuyến đi của mình? hãy liên hệ ngay với chúng tôi để các nhân viên tư vấn tìm được vé máy bay giá rẻ nhất, đường bay đẹp nhất cho quý khách.
Lưu ý Quý khách hàng
Để nhân viên chúng tôi tìm được vé giá rẻ và book vé nhanh, cũng như phục vụ quý khách thuận lợi, trước khi mua vé máy bay quý khách nên chuẩn bị trước những thông tin sau:
1. Họ tên khách hàng (người lên máy bay), độ tuổi, giới tính
Thông tin ngày đi, về (dương lịch), hãng hàng không dự định bay
2. Thông tin sân bay đi sân bay đến (hoặc tên thành phố, tiểu bang)
3. Tình trạng Visa Hộ Chiếu, giấy tờ tùy thân đầy đủ, còn giá trị
4. Ngày tháng năm sinh, giấy khai sinh em bé (nếu có em bé đi cùng)
5. Dự kiến mang hành lý xách tay (7kg), hay ký gửi (20kg, 30kg)?
6. Mục đích chuyến đi (nếu là quốc tế): đi định cư, xuất khẩu lao động, cô dâu, thương nhân, thăm thân, du học sinh...
7. Vé có loại hoàn được, có loại không, do vậy quý khách cần tìm hiểu kỹ điều kiện từng loại giá vé khi trao đổi với nhân viên.
Xin cảm ơn và chúc quý khách sẽ có một chuyến bay tốt đẹp !
Tổ tư vấn Orchid Airticket

THAM KHẢO BẢNG GIÁ ĐI CHÂU ÂU SINGAPORE AIRLINES
|
|
| TT |
Từ |
Đến |
Nước |
Giá vé (USD) |
| 1 |
Sài Gòn |
London |
Anh |
825 |
++ |
| 2 |
Sài Gòn |
Paris |
Pháp |
825 |
++ |
| 3 |
Sài Gòn |
Zurich |
Thụy sỹ |
825 |
++ |
| 4 |
Sài Gòn |
Frankfurt |
Đức |
825 |
++ |
| 5 |
Sài Gòn |
Barcelona |
Tây Ban Nha |
825 |
++ |
| 6 |
Sài Gòn |
Milan |
Italia |
825 |
++ |
| 7 |
Sài Gòn |
Munich |
Đức |
825 |
++ |
| 8 |
Sài Gòn |
Maxcova |
Nga |
825 |
++ |
| 9 |
Sài Gòn |
Amsterdam |
Hà Lan |
1213 |
++ |
| 10 |
Sài Gòn |
Manchester |
Anh |
1213 |
++ |
| 11 |
Sài Gòn |
Rome |
Italia |
1213 |
++ |
| 12 |
Sài Gòn |
Copenhagen |
Đan Mạch |
1213 |
++ |
| 13 |
Sài Gòn |
Athens |
Hy Lạp |
1213 |
++ |
| 14 |
Sài Gòn |
Auckland |
New Zealand |
922 |
++ |
| 15 |
Sài Gòn |
Christchurch |
New Zealand |
922 |
++ |
| 16 |
Sài Gòn |
Sydney |
Úc |
572 |
++ |
| 17 |
Sài Gòn |
Melbourne |
Úc |
572 |
++ |
| 18 |
Sài Gòn |
Brisbane |
Úc |
572 |
++ |
| 19 |
Sài Gòn |
Adelaide |
Úc |
572 |
++ |
| 20 |
Sài Gòn |
Perth |
Úc |
553 |
++ | BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY EVA AIR ĐI MỸ VÀ CANADA 2011
|
Từ Ho Chi Minh đến |
Hạng DV |
Hạng vé |
Khởi hành
(2011) |
Thời hạn |
Giá vé (USD) |
|
Los Angeles/
San Francisco |
Economy |
B |
15Jun-15Sep |
1 chiều |
688 |
|
Economy |
B |
6 tháng |
1284 |
|
Economy |
B |
3 tháng |
1193 |
|
Economy |
B |
1 tháng |
1182 |
|
Economy |
X |
1 tháng |
1131 |
|
Seattle |
Economy |
T |
15Jun-15Sep |
1 chiều |
744 |
|
Economy |
T |
6 tháng |
1386 |
|
Economy |
T |
3 tháng |
1295 |
|
Economy |
T |
1 tháng |
1284 |
|
Economy |
B |
1 tháng |
1233 |
|
Vancouver |
Economy |
B |
15Jun-15Sep |
1 chiều |
642 |
|
Economy |
X |
6 tháng |
530 |
|
Economy |
B |
3 tháng |
1264 |
|
Economy |
X |
1 tháng |
1020 |
|
Economy |
U |
1 tháng |
958 |
|
Economy |
H |
1 tháng |
890 |
|
Toronto |
Economy |
B |
15Jun-15Sep |
1 chiều |
754 |
|
Economy |
T |
6 tháng |
1580 |
|
Economy |
B |
3 tháng |
1468 |
THAM KHẢO BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES trong nước
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
HẠNG THƯƠNG GIA LINH HOẠT |
| |
CH |
C |
D |
|
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Pleiku |
|
|
|
|
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Đà Lạt |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Nha Trang |
|
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Huế |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Điện Biên |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Đồng Hới |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Vinh |
|
|
|
|
| Hà Nội và TP Hồ Chí Minh |
5,619,000 |
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Cần Thơ |
|
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
5,619,000 |
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| Hà Nội Và Pleiku |
|
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
|
|
|
|
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Huế |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Buôn Mê Thuột |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Pleiku |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Qui Nhơn |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Đà Lạt |
|
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Nha Trang |
|
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Phú Quốc |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Cà Mau |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Côn Đảo |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Tuy Hòa |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Hải Phòng |
4,959,000 |
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Vinh |
4,959,000 |
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Đồng Hới |
|
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Tam Kỳ |
|
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Rạch Gía |
|
|
|
|
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
|
|
|
|
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT |
| |
KH |
K |
LPX |
MPX |
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Pleiku |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Đà Lạt |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Nha Trang |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Điện Biên |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Đồng Hới |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Vinh |
|
1,329,000 |
2,374,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội và TP Hồ Chí Minh |
2,568,700 |
2,568,700 |
1,604,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
2,814,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Cần Thơ |
3,118,700 |
3,118,700 |
2,099,000 |
2,539,000 |
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
| Hà Nội Và Pleiku |
|
2,218,900 |
999,000 |
1,934,000 |
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
|
1,068,300 |
1,604,000 |
889,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,219,000 |
1,439,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Buôn Mê Thuột |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Pleiku |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Qui Nhơn |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đà Lạt |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Nha Trang |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Phú Quốc |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Cà Mau |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Tuy Hòa |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP Hồ Chí Minh và Hải Phòng |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Vinh |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đồng Hới |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,604,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Rạch Gía |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM |
|
KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT |
|
| |
RPX |
QPX |
EPX |
PPX |
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
|
|
|
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Đà Nẵng Và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Đà Lạt |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Nha Trang |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Điện Biên |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Đồng Hới |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Vinh |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội và TP Hồ Chí Minh |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Cần Thơ |
2,264,000 |
1,989,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Pleiku |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Buôn Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Qui Nhơn |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đà Lạt |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Nha Trang |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Phú Quốc |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Cà Mau |
999,000 |
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Côn Đảo |
999,000 |
|
779,000 |
119,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Tuy Hòa |
999,000 |
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Hải Phòng |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Vinh |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Đồng Hới |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| TP Hồ Chí Minh và Tam Kỳ |
1,274,000 |
|
|
|
| TP Hồ Chí Minh và Rạch Gía |
|
|
|
|
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
999,000 |
|
|
|
|
Lưu ý Quý Khách: Do sự biến động liên tục từng ngày, từng giờ của giá vé máy bay (kể cả trong nước và quốc tế) hiện tại chúng tôi chưa thể đưa ra được một bảng giá chính xác cụ thể theo từng ngày giờ của các Hãng hàng không trong nước và quốc tế.Giá vé cao hay thấp tùy thuộc vào hạng vé và số chỗ còn lại trên chuyến bay vào ngày mà quý khách dự kiến bay, quý khách quyết định mua sớm sẽ có giá cạnh tranh hơn, mua chậm thì hạng giá thấp không còn, thay vào đó các hạng cao hơn sẽ xuất hiện cho đến khi hết chỗ.
Để biết chính xác giá vé máy baytốt nhất tại thời điểm bay của Quý khách, vui lòng gọi đến các số máy sau để nhân viên chúng tôi có thể kiểm tra và báo giá chính xác cho từng hành trình, từng hãng, và tại từng thời điểm cụ thể bằng phần mềm kết nối với Hãng hàng không mới chính xác được. Trước khi gọi điện Quý khách vui lòng chuẩn bị sẵn các thông tin: ngày giờ dự kiến đi, về, số lượng người, họ và tên khách hàng, sân bay đi đến, hãng hàng không dự kiến đi (Vietnam airlines, Jetstar, Mekong, Quốc tế....)
- Số di động: 0904.669.384 (hotline)
Sau khi quý khách tra được giá vé, vui lòng cung cấp họ và tên chính xác trên CMND hoặc Passport để đặt giữ chỗ luôn, bởi vì sau đó giá có thể thay đổi trên hệ thống máy vi tính mà đại lý không thể can thiệp.
Đối với khách hàng bay cận giờ, vui lòng đến các phòng vé của chúng tôi để lấy vé trực tiếp (vé không giữ chỗ được)
Bữa ăn nhẹ trên máy bay & xe lăn & trợ giúp check-in
Nếu bay quốc tế hành trình dài, quý khách có thể lựa chọn cho mình bữa ăn theo kiểu Việt Nam. Quý khách có thể ăn chay hoặc ăn mặn đều được. Đối với khách hàng đi lần đầu, chưa nắm rõ ngôn ngữ tiếng anh, vui lòng yêu cầu nhân viên chúng tôi lưu ý (remark) với Hãng hàng không về tình trạng cần trợ giúp ngôn ngữ tại sân bay đi và đến. Quý khách cũng có thể yêu cầu thêm dịch vụ xe lăn cho người già yếu hoặc bệnh tật.

LÀM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY - CHECK - IN
- Bay trong nước: Quý khách vui lòng đến Ga đi trong nước trước giờ bay 1 tiếng để làm thủ tục, mang vé (hoặc code vé) và giấy tờ tùy thân (Passport, Chứng Minh, Thẻ Đảng, Bằng Lái xe...) đến quầy làm thủ tục của Hãng hàng không mà mình đã mua vé (như Vietnam Airlines, Jetstar, hoặc Air Mekong), nhân viên sẽ kiểm tra giấy tờ, làm thủ tục ký gửi hành lý (nếu có), sau đó sẽ in cho quý khách một Thẻ lên máy bay (Boarding Pass) và thẻ gửi hành lý. Quý khách chỉ việc qua cửa kiểm soát an ninh, lên phòng chờ và ra máy bay để thực hiện hành trình.
- Bay quốc tế: Quý khách vui lòng ra sân bay trước ít nhất là 2 tiếng trước giờ bay để làm thủ tục, mang theo các giấy tờ cần thiết như vé máy bay, Passport, Visa để thực hiện hành trình.

| BẢNG GIÁ VÉ THAM KHẢO MỘT SỐ TUYẾN ĐÔNG NAM Á
|
FLIGHTS FROM HO CHI MINH CITY (PRICE FOR REFRERENCE ONLY)
| Flights schedule from Hochiminh city to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Hochiminh |
Siem Reap |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 827 |
11 : 40 |
12 : 40 |
US$184 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 807 |
12 : 25 |
13 : 45 |
US$184 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 823 |
15 : 35 |
16 : 35 |
US$184 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 829 |
16 : 30 |
17 : 30 |
US$184 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Phnom Penh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 817 |
12 : 25 |
13 : 15 |
US$129 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
14 : 15 |
14 : 55 |
US$129 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 819 |
17 : 15 |
18 : 05 |
US$129 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Bangkok |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 851 |
11 : 30 |
13 : 00 |
US$220 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Vientian |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
14 : 15 |
17 : 15 |
US$244 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Luong Phrabang / via to Ha Noi – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Luong Phrabang |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 220 |
14 : 00 PM |
16 : 00 PM |
|
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ha Noi |
VN 867 |
18 : 25 AM |
19 : 25 PM |
US$246 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Hongkong |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 762 |
10 : 10 AM |
13 : 45 PM |
US$369 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Manila |
2,4,6 |
VN 592 |
10 : 00 AM |
13 : 25 PM |
US$314 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,3,5 |
VN 598 |
15 : 30 PM |
19 : 10 PM |
US$314 | |
|
FROM HA NOI CAPITAL
| Flights schedule from Ha Noi capital to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Ha Noi |
Siem Reap |
1,3,6 |
VN 869 |
09 : 15 AM |
12 : 15 PM |
US$249 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 843 |
15 : 10 PM |
17 : 05 PM |
US$249 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 845 |
16 : 55 PM |
18 : 50 PM |
US$249 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 801 |
18 : 15 PM |
20 : 10 PM |
US$249 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Phnom Penh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
08 : 30 AM |
11 : 50 AM |
US$244 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Ha Noi |
Bangkok |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 757 |
06 : 30 AM |
08 : 30 AM |
|
|
via Ho Chi Minh |
VN 851 |
11 : 30 AM |
13 : 00 PM |
US$442 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Vientian |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 481 |
08 : 30 AM |
09 : 35 AM |
US$184 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,3,4,6,7 |
VN 825 |
16 : 30 PM |
17 : 50 PM |
US$184 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Luong Phrabang – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Luong Phrabang |
1,3,4,6,7 |
VN 869 |
09 : 15 AM |
10 : 10 AM |
US$184 |
|
2,3,4,6,7 |
VN 867 |
18 : 25 PM |
19 : 25 PM |
US$184 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Hongkong |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 790 |
11 : 05 AM |
13 : 55 PM |
US$319 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 792 |
19 : 10 PM |
22 : 00 PM |
US$319 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Ha Noi |
Manila |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 217 |
11 : 00 AM |
13 : 00 PM |
US$ |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ho Chi Minh |
VN 598 |
15 : 30 PM |
19 : 10 PM |
US$ | |
|
FROM SIEM RIEP
| Flights schedule from Siem Reap to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Siem Reap |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 826 |
13 : 40 PM |
14 : 40 PM |
US$170 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 806 |
14 : 25 PM |
15 : 45 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 822 |
17 : 30 PM |
18 : 30 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 828 |
18 : 30 PM |
19 : 30 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 846 |
18 : 40 PM |
20 : 00 PM |
US$170 |
| Flights schedule from Siem Reap to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Siem Reap |
Hanoi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 842 |
18 : 05 PM |
20 : 00 PM |
US$235 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 844 |
19 : 50 PM |
21 : 45 PM |
US$235 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 800 |
21 : 00 PM |
22 : 55 PM |
US$235 |
| 1,3,6 |
VN 868 |
12 : 55 PM |
16 : 05 PM |
US$235 | |
|
FROM PHNOM PENH
| Flights schedule from Phnom Penh to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Phnom Penh |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
12 : 40 PM |
13 : 25 PM |
US$115 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 816 |
13 : 55 PM |
14 : 45 PM |
US$115 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 818 |
18 : 50 PM |
19 : 40 PM |
US$115 |
| Flights schedule from Phnom Penh to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Phnom Penh |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
15 : 50 PM |
19 : 10 PM |
US$230 | |
|
FROM BANGKOK
| Flights schedule from Bangkok to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Bangkok |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 850 |
14 : 00 PM |
15 : 30 PM |
US$252 |
| Flights schedule from Bangkok to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Bangkok |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 830 |
12 : 20 PM |
14 : 10 PM |
US$252 | |
|
FROM VIENTIANE
| Flights schedule from Vientiane to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Vientiane |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
10 : 20 AM |
13 : 25 PM |
US$230 |
| Flights schedule from Vientian to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Vientiane |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 824 |
14 : 10 PM |
15 : 30 PM |
US$180 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
17 : 45 PM |
18 : 45 PM |
US$180 | |
|
FROM LUONG PRABANG
| Flights schedule from Luong Prabang to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Luong Prabang |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 868 |
15 : 15 PM |
16 : 05 PM |
|
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ha Noi |
VN 231 |
18 : 35 PM |
20 : 35 PM |
US$242 |
| Flights schedule from Luong Prabang to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Luong Prabang |
Ha Noi |
1,3,4,6,7 |
VN 868 |
15 : 15 PM |
16 : 05 PM |
US$180 |
|
2,3,4,6,7 |
VN 866 |
16 : 45 PM |
17 : 45 PM |
US$180 | |
|
FROM HONG KONG
| Flights schedule from Hong Kong to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Hong Kong |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 763 |
14 : 50 PM |
16 : 15 PM |
US$460 |
| Flights schedule from Hong Kong to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hong Kong |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 791 |
14 : 55 PM |
15 : 55 PM |
US$376 | |
|
FROM MANILA
| Flights schedule from Manila to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Manila |
Hochiminh |
2,4,6 |
VN 591 |
07 : 20 AM |
09 : 00 AM |
US$430 |
|
1,3,5 |
VN 597 |
12 : 45 PM |
14 : 30 PM |
US$430 |
| Flights schedule from Manila to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Manila |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 597 |
12 : 45 PM |
14 : 30 PM |
US$ |
|
via Hochiminh |
VN 597 |
12 : 45 AM |
14 : 30 AM |
US$ | |

Tôi phải làm thế nào để mua được vé máy bay giá rẻ ?
Để mua được vé máy bay giá rẻ, Quý khách vui lòng đọc kỹ các "nguyên tắc" sau đây:
1. Nên Lựa chọn Hãng hàng không giá rẻ, hoặc đang có khuyến mãi (Ví dụ như đi Đông Nam Á có Jetstar, Tiger Air, Airasia, đi Mỹ có china airlines, eva air....). không phải Hãng hàng không nào cũng theo đuổi chiến lược giá rẻ, chỉ có vài hãng tìm cách cắt giảm các dịch vụ phụ trợ bổ sung để quý khách có được giá mềm hơn. Các dịch vụ bị cắt (dưới dạng lựa chọn options) có thể là: ăn uống, ghế ngồi, games, báo tạp chí...
2. Không nên mua vào các ngày cao điểm, mùa cao điểm (high seasons) Ngày cao điểm là những ngày sẽ có nhiều người đi (như mùa thi đại học, 2/9, lễ tết...) vì vậy số lượng chỗ giá rẻ sẽ hiếm đi, giá cao lên dần. Mùa thấp điểm thường là tháng 9, 10, 11. Vào mùa này thường có chính sách kích cầu, do nhu cầu đi lại toàn ngành thấp xuống, giá rẻ đi.
3. Quý khách nên Lập kế hoạch trước cho mỗi chuyến đi. Mỗi hãng có những điểm mạnh yếu khác nhau, quý khách có kế hoạch trước sẽ có nhiều lựa chọn, kết hợp tốt hơn.
4. Quyết định xuất vé ngay khi đã suy nghĩ bàn bạc xong. Đừng chần chừ khi chỗ còn nhiều, quý khách có thể mất chỗ giá rẻ nếu kéo dài thời gian quyết định quá lâu. Có trường hợp quý khách đặt vé nhiều nơi, dẫn đến trùng tên cũng có thể bị mất chỗ giá tốt.
|
|
|